» » » Yamaha R15 V3 2018

Yamaha R15 V3 2018

78,000,000 

  • Đời xe: 2018
  • Động cơ: 4 thì, làm mát bằng dung dịch, SOHC
  • Dung tích xy lanh (CC): 155 cc
  • Dung tích bình xăng: 11 lít
  • Hỗ trợ đăng kí xe Toàn Quốc.
  • Hỗ trợ vận chuyển xe toàn quốc
  • Hỗ trợ làm bằng A2 Toàn Quốc
Mã: TN411 Danh mục: Tag: , , ,

Mô tả

Yamaha R15 V3 2018 thêm màu tem mới, phuộc trước hành trình ngược, thông số kỹ thuật không thay đổi. Yamaha R15 2018 có bán tại Trường Nguyên Moto.

Phiên bản này có tem vàng-đen Racing Yellow, một trong những màu mới ở phiên bản R15 nâng cấp trong năm 2018.

Bản nâng cấp khác so với bản tiền nhiệm ở vỏ phuộc trước hành trình ngược (Upside Down – USD) sơn vàng thay vì đen.

R15 xây dựng trên khung sườn Deltabox, đèn pha và đèn hậu đều dạng LED. Chiếc sportbike có màn hình tốc độ LCD, bình xăng dung tích 11 lít, chiều cao yên 850 mm. Trọng lượng thô ở mức 136 kg. Vành hợp kim 17 inch, năm chấu kép.

Thông số kỹ thuật R15 đời 2018 so với phiên bản trước vẫn giữ nguyên. Xe trang bị động cơ 155 phân khối, xi-lanh đơn, làm mát bằng dung dịch, công suất 19 mã lực tại vòng tua máy 10.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 15 Nm tại 8.500 vòng/phút. Hộp số 6 cấp kèm hệ thống ly hợp chống trượt khi dồn số.

Mua Yamaha R15 V3 2018 nhập khẩu ở đâu?

Yamaha YZF R15 2018 có bán tại Trường Nguyên Moto – Điện thoại tư vấn: 0936.503.968 (A. Đức).

Bình luận

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Yamaha R15 V3 2018”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Loại 4 thì, làm mát bằng dung dịch, SOHC
Bố trí xi lanh Xi lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC) 155 cc
Đường kính và hành trình piston 58,0 x 58,7 mm
Tỷ số nén 11,6:1
Công suất tối đa 14,2 kW (19,3 PS)/ 10.000 vòng/phút
Mô men cực đại 14,7 Nm (1,49 kgf.m)/ 8.500 vòng/phút
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử – FI
Kiểu hệ thống truyền lực Bánh răng ăn khớp, 6 số
Phanh trước Đĩa thuỷ lực (đường kính 282 mm), hai piston kẹp
Phanh sau Đĩa thuỷ lực (đường kính 220 mm), một piston kẹp
Kích thước bánh trước / bánh sau 100/80-17M/C 52P (lốp không săm) / 140/70-17M/C 66S (lốp không săm)
Kích thước (dài x rộng x cao) 1.970 x 670 x 1.070 (mm)
Trọng lượng ướt 136 kg
Dung tích bình xăng 11 lít